biểu phí bảo hiểm xe ô tô mới

Biểu phí bảo hiểm xe ô tô mới là bao nhiêu?

Hỏi đáp Kiến thức Sản phẩm

Biểu phí bảo hiểm xe ô tô mới phụ thuộc vào phương thức của xe, số chỗ ngồi xe và tuổi thọ mới hay cũ của xe.

  1. Phí bảo hiểm xe ô tô

Phí bảo hiểm vật chất xe ô tô sẽ khác nhau và nó sẽ phụ thuộc vào thời gian sử dụng, loại xe. Nếu mức xe sử dụng càng lớn thì mức phí bảo hiểm càng cao và ngược lại

Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì công ty bảo hiểm sẽ có trách nhiệm bồi thường thiệt hại tổn thất theo quy định với hạn mức trách nhiệm đối với những thiệt hại về người và tài sản.

>>Xem ngay: Giá Bảo Hiểm Dân Sự Xe Ô Tô Như bao nhiêu hiện nay để có thể chuẩn bị chi phí đầy đủ nhất cho chiếc xe thân yêu của mình.

biểu phí bảo hiểm xe ô tô mới

Hình 1: Va chạm xe ô tô

  1. Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô

Dưới đây là biểu phí đối với bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô đối với từng loại xe:

1 Dưới 6 chỗ ngồi đồng/1 năm 397.000 39.700 436.700
2 Từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi đồng/1 năm 794.000 79.400 873.400
3 Từ 12 đến 24 chỗ ngồi đồng/1 năm 1.270.000 127.000 1.397.000
4 Trên 24 chỗ ngồi đồng/1 năm 1.825.000 182.500 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng đồng/1 năm 933.000 93.300 1.026.300
III Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 756.000 75.600 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 929.000 92.900 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.080.000 108.000 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.253.000 125.300 1.387.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.404.000 140.400 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.512.000 151.200 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.656.000 165.600 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.822.000 182.200 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.049.000 204.900 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.221.000 222.100 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.394.000 239.400 2.366.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.545.000 254.500 2.799.500
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.718.000 271.800 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.869.000 286.900 3.265.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.041.000 304.100 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.191.000 319.100 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.364.000 336.400 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.515.000 351.500 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.688.000 368.800 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.860.000 386.000 4.246.000
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 4.011.000 401.100 4.412.100
22 Trên 25 chỗ ngồi đồng/1 năm 4.011.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25)
IV Xe ô tô chở hàng
1 Xe chở hàng dưới 3 tấn đồng/1 năm 853.000 85.300 938.300
2 Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn đồng/1 năm 1.660.000 166.000 1.826.000
3 Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn đồng/1 năm 2.288.000 228.800 2.516.800
4 Xe chở hàng trên 15 tấn đồng/1 năm 2.916.000 291.600 3.207.600
  1. Biểu phí đối với bảo hiểm vật chất xe ô tô mới

Đối với những xe mới mua, giá trị của xe sẽ là giá bán xe do những hãng xe đã công bố trong thị trường ô tô.  

Giá trị xe sẽ được tính theo thời điểm giá xe được tính theo giá trị thị trường tại thời điểm tham gia bảo hiểm vật chất xe.

Mức khấu trừ tối thiểu của xe sẽ đối với xe không kinh doanh vận tải là 500.000 đồng/ vụ và xe kinh doanh vận tải sẽ là 1.000.000 đồng.

Trên đây là thông tin về biểu phí bảo hiểm xe ô tô mới. Khách hàng sở hữu xe ô tô mới cần chú ý để đóng phí bảo hiểm cho hợp lí.

>>Xem ngay: Quy Tắc Bảo Hiểm Xe Ô Tô Năm 2018 Như Thế Nào? Để nắm rõ luật và tiến hành chấp hành luât một cách nghiêm túc nhất.

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *