bảng giá bảo hiểm xe ô tô

Cập nhật bảng giá bảo hiểm xe ô tô hiện nay

Bảo hiểm xe ô tô Kiến thức

Bảng giá bảo hiểm xe ô tô phụ thuộc vào loại xe mà khách hàng sở hữu. Nắm rõ bảng giá bảo hiểm xe ô tô và mức phí liên quan để cân nhắc, tính toán cho phù hợp.

Bảo hiểm xe ô tô

Bảo hiểm xe ô tô sẽ khác nhau và nó sẽ phụ thuộc vào từng loại xe. Nếu thời gian sử dụng xe càng ít thì mức phí bảo hiểm thấp, thời gian sử dụng xe càng lâu thì mức phí bảo hiểm càng cao.

Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì công ty bảo hiểm sẽ có trách nhiệm bồi thường thiệt hại tổn thất theo quy định với hạn mức trách nhiệm đối với những thiệt hại về người và tài sản.

bảng giá bảo hiểm xe ô tô

Bảo hiểm xe ô tô hỗ trợ tài chính giúp bạn khắc phục những rủi ro không may xảy ra

Bảng giá biểu phí bảo hiểm ô tô bắt buộc

Đối với loại xe ô tô kinh doanh vận tải và không kinh doanh vận tải sẽ có giá bảo hiểm xe ô tô là khác nhau. Cụ thể như sau:

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

Loại xe Phí TNDS Phí TNDS (đã VAT) Thuế TNNN Tổng Phí
Xe 4 chỗ 437 000 480 000 40 000 520 000
Xe 5 chỗ 437 000 480 000 50 000 530 000
Xe 6 chỗ 794 000 873 000 60 000 933 000
Xe 7 chỗ 794 000 873 000 70 000 943 000
Xe 8 chỗ 794 000 873 000 80 000 953 000
Xe 9 chỗ 794 000 873 000 90 000 963 000
Xe 10 chỗ 794 000 873 000 100 000 973 000
Xe 11 chỗ 794 000 873 000 110 000 983 000
Xe 12 chỗ 1270 000 1397 000 120  000 1517 000
Xe 13 chỗ 1270 000 1397 000 130 000 1527 000
Xe 14 chỗ 1270 000 1397 000 140 000 1537 000
Xe 15 chỗ 1270 000 1397 000 150 000 1547000
Xe 16 chỗ 1270 000 1397 000 160 000 1557 000
Xe 20 chỗ 1270 000 1397 000 200 000 1597 000
Xe 24 chỗ 1270 000 1397 000 240 000 1637 000
Xe 25 chỗ 1825 000 1397 000 250 000 1647 000
Xe 28 chỗ 1825 000 1397 000 280 000 1677 000
Xe 30  chỗ 1825 000 1397 000 300 000 1967 000
Xe 35 chỗ 1825 000 1397 000 350 000 1747 000
Xe 40 chỗ 1825 000 1397 000 400 000 1797 000
Xe 45 chỗ 1825 000 1397 000 450 000 1847 000
Xe 50 chỗ 1825 000 1397 000 500 000 1897 000
Xe 56 chỗ 1825 000 1397 000 560 000 1957 000
Xe 60 chỗ 1825 000 1397 000 600 000 1997 000
Xe vừa chở người vừa chở hàng 933 000 1026 000 600 000 1026 000

>> Xem ngay: 6 kinh nghiệm mua bảo hiểm xe ô tô không phải ai cũng biết.

bảng giá bảo hiểm xe ô tô

Bảng giá biểu phí bảo hiểm ô tô bắt buộc

Xe ô tô kinh doanh vận tải

Xe 4 chỗ 756 000 831 000 15 000 846 000
Xe 5 chỗ 756 000 831 000 15 000 846 000
Xe 6 chỗ 929 000 1021 000 15 000 1036 000
Xe 7 chỗ 1080 000 1188 000 15 000 1203 000
Xe 8 chỗ 1253 000 1378 000 15 000 1393 000
Xe 9 chỗ 1404 000 1544 000 15 000 1559 000
Xe 10 chỗ 1512 000 1663 000 15 000 1678 000
Xe 11 chỗ 1656 000 1821 000 15 000 1836 000
Xe 12 chỗ 1822 000 2004 000 15 000 2019 000
Xe 13 chỗ 2049 000 2253 000 15 000 2268 000
Xe 14 chỗ 2221 000 2443 000 15 000 2468 000
Xe 15 chỗ 2394 000 2633 000 30 000 2633 000
Xe 16 chỗ 3054 000 3359 000 30 000 5125 000
Xe 20 chỗ 4843 000 2889 000 30 000 5324 000
Xe 24 chỗ 4873 000 3155 000 30 000 5357 000
Xe 25 chỗ 4903 000 3345 000 30 000 5390 000
Xe 26 chỗ 4843 000 5327 000 30 000 5357 000
Xe 27 chỗ 4873 000 5360 000 30 000 5390 000
Xe 28 chỗ 4933 000 3510 000 30 000 5423 000
Xe 30  chỗ 4963 000 3700 000 30 000 5654 000
Xe 35 chỗ 5113 000 3866 000 30 000 5819 000
Xe 40 chỗ 5443 000 4056 000 30 000 6017 000
Xe 45 chỗ 5473 000 5095 000 30 000 6050 000
Xe 50 chỗ 5503 000 5294 000 30 000 6083 000
Xe 56 chỗ 5563 000 5327 000 30 000 6149 000
Xe 60 chỗ 5743 000 5360 00 30 000 6347 000
Xe vừa chở người vừa chở hàng 5863 000 6649 000 30 000 6479 000

Trên đây là bảng giá bảo hiểm xe ô tô. Hy vọng đến đây, khách hàng đã nắm rõ được thông tin cần thiết phục vụ nhu cầu của mình. Còn điều gì thắc mắc, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp chi tiết hơn.

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *